thumb

Thông báo tuyển sinh bổ sung đợt 2 trình độ Đại học chính quy năm 2026

Căn cứ Quy chế và Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Đông Đô, Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh bổ sung (đợt 2) trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau:

1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tốt nghiệp trung học nghề, tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng cùng nhóm ngành dự tuyển.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

  • Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPTQG năm 2026.
  • Phương thức 200: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 402: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các cơ sở đào tạo khác tổ chức năm 2026.
  • Phương thức 500: Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp/cao đẳng/đại học.
  • Phương thức 301: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 410: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển.

4. Ngành, chỉ tiêu tuyển sinh, ngưỡng đầu vào và tổ hợp xét tuyển.

STT Mã ngành Tên ngành/chuyên ngành Ngưỡng điểm xét tuyển đại học đợt 2 2026 - KQ thi THPT Ngưỡng điểm xét tuyển đại học đợt 2 2026 - KQ học tập THPT (Học bạ) Ngưỡng điểm xét tuyển đại học đợt 2 2026 - KQ thi ĐGNL (HSA) Ngưỡng điểm xét tuyển đại học đợt 2 2026 - KQ thi ĐGTD (TSA) Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 72
2 7340122 Thương mại điện tử 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 28
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 15
4 7340301 Kế toán 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 24
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 154
6 7380107 Luật Kinh tế 20 22 95 60 A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 71
7 7480201 Công nghệ thông tin 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 79
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 57
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15 16.5 60 45 A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 152
10 7640101 Thú Y 15 16.5 60 45 A00, A01, A02, A05, A11, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, D01, D07, X02 49
11 7720201 Dược học 20 22 95 60 A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 25
12 7720301 Điều dưỡng 18 20 90 55 A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 15
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 18 20 90 55 A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 27
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 16.5 60 45 A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D04, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 70
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 15 16.5 60 45 A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D06, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 29
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 16.5 60 45 A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, DD2, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 78
17 7310205 Quản lý nhà nước 15 16.5 60 45 A00, A01, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 24

Ghi chú: Học phí tăng không quá 10% hằng năm và không quá trần quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thành điểm ngoại ngữ:

Điểm quy đổi 8 8.5 9 9.5 10
Tiếng Anh (IELTS) 4.5 5.0 5.5 6.0 7.0 trở lên
Tiếng Anh (VSTEP) B1 B2 C1 C2  
Tiếng Anh (VEPT) 43-66        
Tiếng Trung Quốc (HSK) HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6  
Tiếng Hàn Quốc (TOPIK) TOPIK 3 TOPIK 4 TOPIK 5 TOPIK 6  
Tiếng Nhật (JLPT) N4 N3 N2 N1  

5. Chính sách ưu tiên theo đối tượng và khu vực:

Theo Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng.

6. Công thức tính điểm xét tuyển: Tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

6.1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2026:

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)

6.2. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập bậc THPT (học bạ): 

ĐXT = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) trong đó:

  • M1 = (TB cả năm lớp 10 môn 1 + TB cả năm lớp 11 môn 1 + TB cả năm lớp 12 môn 1) / 3
  • M2 = (TB cả năm lớp 10 môn 2 + TB cả năm lớp 11 môn 2 + TB cả năm lớp 12 môn 2) / 3
  • M3 = (TB cả năm lớp 10 môn 3 + TB cả năm lớp 11 môn 3 + TB cả năm lớp 12 môn 3) / 3

6.3. Xét tuyển theo sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) năm 2026:

Điểm xét tuyển tính theo thang 100, Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

ĐXT = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)

Trong đó: Tổng điểm bài thi ĐGTD = Tổng điểm bài thi 3 môn (Tư duy Toán học, Tư duy đọc hiểu, Tư duy khoa học/ Giải quyết vấn đề)

6.4. Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026:

ĐXT = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)

6.5. Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực (SPT) năm 2026:

ĐXT = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)

6.6 Bảng quy đổi:

Khoảng điểm Điểm thi THPT Điểm học bạ Điểm HSA Điểm TSA Điểm SPT
Khoảng 1 15-18 16,5 - 20 60-90 45-55 Theo công bố của Trường ĐH SP HN
Khoảng 2 18-22 20-24 90-100 55-65  
Khoảng 3 22-25 24-27 100-120 65-80  
Khoảng 4 25-30 27-30 120-150 80-100  

Công thức quy đổi điểm: y = a + [(x - m)/(n - m)] x (b - a) Trong đó:

  • y là điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT QG - Phương thức 100).
  • x là điểm xét của phương thức cần quy đổi.
  • a là điểm bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức gốc.
  • b là điểm kết thúc của khoảng điểm theo phương thức gốc.
  • m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
  • n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

7. Hồ sơ dự tuyển:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (mẫu kèm theo).
  • Bản sao có chứng thực học bạ THPT và Bằng tốt nghiệp THPT. Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 được sử dụng Giấy chứng nhận kết quả thi để dự tuyển.
  • Bản sao có chứng thực văn bằng và bảng điểm trung cấp/cao đẳng/đại học (nếu có);
  • Bản sao có chứng thực Thẻ căn cước/Căn cước công dân.
  • Các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

8. Hình thức đào tạo và văn bằng: Nhà trường tổ chức đào tạo trình độ đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ theo Quy chế đào tạo của Nhà trường.

9. Lệ phí xét tuyển: Miễn phí lệ phí xét tuyển.

10. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ:

  • Thời gian: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển chính thức từ ngày 22/8/2026.
  • Địa điểm và phương thức nhận hồ sơ:
    • Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện: Trung tâm Truyền thông và Tuyển sinh – Trường Đại học Đông Đô, P205, Tầng 2, tòa B1, Roman Plaza, Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội. Hotline: 0983 282 282.
    • Nộp hồ sơ trực tuyến: tại website https://hdiu.edu.vn, https://tuyensinh.hdiu.edu.vn.

11. Điều kiện trúng tuyển: Thí sinh được xét trúng tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

  • Có hồ sơ đăng ký dự tuyển hợp lệ theo quy định của Trường.
  • Đáp ứng điều kiện dự tuyển theo quy định đối với đào tạo trình độ đại học.
  • Có kết quả xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô quy định.

12. Công bố kết quả trúng tuyển:

13. Thời gian và thủ tục nhập học:

  • Thí sinh trúng tuyển thực hiện nhập học theo thời gian ghi trong Giấy báo trúng tuyển do Trường Đại học Đông Đô gửi tới thí sinh.
  • Khi nhập học, thí sinh phải nộp bản chính các giấy tờ theo quy định để đối chiếu và hoàn thiện hồ sơ nhập học.
  • Trường hợp thí sinh không nhập học đúng thời gian quy định mà không có lý do chính đáng thì được xem như từ chối nhập học.

-----------------

THÔNG TIN TƯ VẤN TUYỂN SINH:

  • Văn phòng Tuyển sinh: Tầng 2, Tòa B1, Roman Plaza, Đường Tố Hữu, P. Đại Mỗ, TP. Hà Nội.

  • Đăng ký xét tuyển tại: tuyensinh.hdiu.edu.vn

  • Hotline/Zalo: 0983 282 282

  • Zalo OA: Trường Đại học Đông Đô

  • Email: tuyensinh@hdiu.edu.vn

  • Fanpage: facebook.com/daihocdongdo

Bình luận (0)

Để lại một bình luận

Trường Đại học Đông Đô xin thông báo hiện nay nội dung Website đang trong quá trình cập nhật, xin quý vị và các bạn thông cảm! Mọi thắc mắc xin liên hệ tới số điện thoại: 024.3771.9960 hoặc 0903282282.
Tuyển sinh ĐH Đông Đô
Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY HÔM NAY