Điểm chuẩn Đại học các năm của Đại học Đông Đô
1. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2013
- Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh hệ ĐH chính quy năm 2013 (khóa 18) theo hình thức xét tuyển. Chỉ tiêu tuyển 1.100, phạm vi xét tuyển trên toàn quốc.
- Đối tượng tuyển sinh: các thí sinh đã dự kỳ thi ĐH năm 2013 có kết quả thi từ điểm sàn trở lên (kể cả điểm ưu tiên) theo quy định của Bộ GD-ĐT: khối A,A1 = 13,0 điểm, khối B,C = 14,0 điểm, khối D = 13,5 điểm.
- Học phí: 800.000 - 820.000 đồng/tháng phụ thuộc vào từng ngành học; mỗi học kỳ 5 tháng.
- Đối với ngành Kiến trúc: Trường chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh thi các khối V, H, H1 có tổng điểm thi 3 môn chưa nhân hệ số bằng điểm sàn khối A (13,0 điểm) trở lên- kể cả điểm ưu tiên.
2. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2011
Trường Đại học Đông Đô (Hà Nội) năm 2011 tuyển sinh 1100 chỉ tiêu ở tất cả các khối A,B,C,D. Nhà trường xét tuyển NV theo điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Dưới đây là điểm sàn ĐH-CĐ chính thức của Bộ GD-ĐT:
Điểm/Khối
|
|
A |
B |
C |
D |
|
Hệ đại học |
13 |
14 |
14 |
13 |
|
Hệ cao đẳng |
10 |
11 |
11 |
10 |
3. Điểm NV2 Đại học Đông Đô năm 2010
Trường Đại học Đông Đô thông báo điểm chuẩn (trúng tuyển) nguyện vọng 2 (NV2) cho tất cả các ngành bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Riêng ngành Kiến trúc tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số = 13,0 điểm trong đó môn vẽ từ 4,0 trở lên.
Ngày nhập hoc: 02/10/2010.
Trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 3 (NV3) hệ đại học chính quy đối với những thí sinh đã dự thi đại học năm 2010 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có kết quả thi ≥ điểm sàn (kể cả điểm ưu tiên gồm ƯT1: 2 điểm, ƯT2: 1 điểm, KV2: 0,5 điểm, KV2NT: 1 điểm, KV1: 1,5 điểm) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào các ngành sau:
TT
|
|
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI TUYỂN |
GHI CHÚ |
|
1 |
Kiến trúc |
101 |
V |
- Đối với ngành Kiến trúc:Trường chỉ nhận hồ sơ đối với thí sinh thi khối V có tổng điểm thi 3 môn chưa nhân hệ số ≥ điểm sàn khối A (kể cả điểm ưu tiên) trong đó môn vẽ ≥ 4.0 điểm. |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
|
|
3 |
Điện tử- Viễn thông |
103 |
A |
|
|
4 |
Xây dựng dân dụng và CN |
104 |
A |
|
|
5 |
Công nghệ & Môi trường: |
|
|
|
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
7 |
Quản trị du lịch |
402 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
8 |
Tài chính tín dụng |
404 |
A |
|
|
9 |
Thông tin học: |
|
|
|
|
10 |
Quan hệ quốc tế |
602 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
11 |
Văn hoá du lịch |
603 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
|
|
12 |
Bình luận (0)Để lại một bình luận© Copyright 2026 Trường Đại học Đông Đô All Rights Reserved. |